Lãi suất ngân hàng

(ngày cập nhật 06/01/2026)
[object Object]
Bảng lãi suất được fmarket tổng hợp tại ngày cập nhật.
Để kiểm tra lại thông tin Quý khách có thể truy cập website chính thức của các ngân hàng.
Lợi nhuận Quỹ mở trái phiếu
Top lợi nhuận 12 tháng gần nhấtLợi nhuận 12 tháng gần nhất
Top quỹ trái phiếu
VFF

Quỹ trái phiếu

+7.12%
Xem biểu đồ
Top lợi nhuận bình quân hàng năm (theo 3 năm)Lợi nhuận bình quân hàng năm
Top quỹ trái phiếu
VCBF-FIF

Quỹ trái phiếu

+7.95%
Xem biểu đồ
Tên CCQ/Loại quỹTổ chức phát hànhGiá gần nhất
Lợi nhuận 1 năm
gần nhất
LN bình quân hàng năm
(Theo 3 năm)
logo-issuer
Quỹ trái phiếu
MBCAPITAL 16,336

Theo NAV tại 12/01

7.17 % 8.82% Mua
logo-issuer
Quỹ trái phiếu
VINACAPITAL 25,562.1

Theo NAV tại 07/01

7.12 % 7.35% Mua
logo-issuer
Quỹ trái phiếu
IPAAM 15,587.87

Theo NAV tại 12/01

7.08 % 7.81% Mua
logo-issuer
Quỹ trái phiếu
MIRAE ASSET 13,362.67

Theo NAV tại 12/01

7.02 % 7.85% Mua
logo-issuer
Quỹ trái phiếu
DCVFM 29,030.72

Theo NAV tại 08/01

6.97 % 7.64% Mua
logo-issuer
Quỹ trái phiếu
VCAM 12,226.93

Theo NAV tại 12/01

6.7 % 6.5% Mua
logo-issuer
Quỹ trái phiếu
HDCAPITAL 12,064.22

Theo NAV tại 12/01

6.7 % 6.46% Mua
Tên quỹ
Lợi nhuận 1 năm
gần nhất
LN bình quân hàng năm
(theo 3 năm)
logo-issuer
Theo NAV tại 12/01
7.17%
8.82% Mua
logo-issuer
Theo NAV tại 07/01
7.12%
7.35% Mua
logo-issuer
Theo NAV tại 12/01
7.08%
7.81% Mua
logo-issuer
Theo NAV tại 12/01
7.02%
7.85% Mua
logo-issuer
Theo NAV tại 08/01
6.97%
7.64% Mua
logo-issuer
Theo NAV tại 12/01
6.7%
6.5% Mua
logo-issuer
Theo NAV tại 12/01
6.7%
6.46% Mua
Lợi nhuận Quỹ mở cổ phiếu
Top lợi nhuận 12 tháng gần nhấtLợi nhuận 12 tháng gần nhất
BVFED
BVFED

Quỹ cổ phiếu

+47.52%
Xem biểu đồ
Top lợi nhuận bình quân hàng năm (theo 3 năm)Lợi nhuận bình quân hàng năm
Top quỹ trái phiếu
DCDS

Quỹ trái phiếu

+27.8%
Xem biểu đồ
icon scroll top